อุรังอุตัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุรังอุตัง nghĩa là con đười ươi, đười ươi.
Nghĩa của อุรังอุตัง
Danh từ
- (ลิง~) Con đười ươi.
- Đười ươi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orangutan.
Câu hỏi thường gặp
อุรังอุตัง nghĩa là gì?
อุรังอุตัง (danh từ) nghĩa là con đười ươi, đười ươi.
อุรังอุตัง đọc thế nào?
อุรังอุตัง đọc là ù-rang-ù-dtang (phiên âm có dấu thanh), RTGS u-rang-u-tang; 4 âm tiết: ù (thanh thấp), rang (thanh trung), ù (thanh thấp), dtang (thanh trung).