TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อธิบดี

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
à-típ-bɔɔ-diiRTGS a-thip-bo-di /ʔa˨˩.tʰip̚˦˥.bɔː˧.diː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อะàthanh thấpphụ âm trungทิบtípthanh caophụ âm thấpบอbɔɔthanh trungphụ âm trungดีdiithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อธิบดี nghĩa là cục trưởng, tổng cục trưởng.

Nghĩa của อธิบดี

Danh từ

  1. Cục trưởng, tổng cục trưởng. (biên soạn)

Từ ghép có อธิบดี

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ overlord; high king; king of kings; suzerain; overseer; supervisor; superior; chief executive; high administrator; director-general (chief executive of a governmental department, called กรม (grom)); chief justice; chief judge; head (of a court or tribunal); auspiciousness; opportuneness; propitiousness

Câu hỏi thường gặp

อธิบดี nghĩa là gì?

อธิบดี (danh từ) nghĩa là cục trưởng, tổng cục trưởng.

อธิบดี đọc thế nào?

อธิบดี đọc là à-típ-bɔɔ-dii (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-thip-bo-di; 4 âm tiết: à (thanh thấp), típ (thanh cao), bɔɔ (thanh trung), dii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.