อธิการบดี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อธิการบดี nghĩa là hiệu trưởng.
Nghĩa của อธิการบดี
Danh từ
- Hiệu trưởng (đại học). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ head of a university, as rector, president, chancellor, etc
Câu hỏi thường gặp
อธิการบดี nghĩa là gì?
อธิการบดี (danh từ) nghĩa là hiệu trưởng.
อธิการบดี đọc thế nào?
อธิการบดี đọc là à-tí-gaan-bɔɔ-dii (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-thi-kan-bo-di; 5 âm tiết: à (thanh thấp), tí (thanh cao), gaan (thanh trung), bɔɔ (thanh trung), dii (thanh trung).