อด
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
òtRTGS ot
/ʔot̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
อดòtthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การอด (thêm การ/ความ phía trước)
อด nghĩa là nhịn, kiêng.
Nghĩa của อด
Động từ
- Nhịn, kiêng; nín (อดทน: chịu đựng). (biên soạn)
Từ ghép có อด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to abstain or refrain (from); to forbear; to hold; to repress; to suppress; to bear; to endure; to tolerate; to starve; to undergo starvation (of); to fast: to abstain from food; to lack; to miss; to fail (to do something)
Câu hỏi thường gặp
อด nghĩa là gì?
อด (động từ) nghĩa là nhịn, kiêng.
อด đọc thế nào?
อด đọc là òt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ot; 1 âm tiết: òt (thanh thấp).