หลาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หลาย nghĩa là nhiều, một số.
Nghĩa của หลาย
Tính từ
- Nhiều, một số. (biên soạn)
Từ ghép có หลาย
Câu ví dụ với หลาย
- มีหลายคำที่ฉันไม่เข้าใจ Có nhiều từ mà tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675895
- ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817669
- ฉันถูกแมลงหลายตัวกัดในป่า Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671137
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ several; numerous; many
Câu hỏi thường gặp
หลาย nghĩa là gì?
หลาย (tính từ) nghĩa là nhiều, một số.
หลาย đọc thế nào?
หลาย đọc là lǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS lai; 1 âm tiết: lǎai (thanh lên).