TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หลาย

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lǎaiRTGS lai /laːj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺลายlǎaithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความหลาย (thêm การ/ความ phía trước)

หลาย nghĩa là nhiều, một số.

Nghĩa của หลาย

Tính từ

  1. Nhiều, một số. (biên soạn)

Từ ghép có หลาย

Câu ví dụ với หลาย

  • มีหลายคำที่ฉันไม่เข้าใจ Có nhiều từ mà tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675895
  • ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817669
  • ฉันถูกแมลงหลายตัวกัดในป่า Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671137

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ several; numerous; many

Câu hỏi thường gặp

หลาย nghĩa là gì?

หลาย (tính từ) nghĩa là nhiều, một số.

หลาย đọc thế nào?

หลาย đọc là lǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS lai; 1 âm tiết: lǎai (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.