หลากหลาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หลากหลาย nghĩa là khác nhau.
Nghĩa của หลากหลาย
Tính từ
- Khác nhau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ various; diversified.
Câu hỏi thường gặp
หลากหลาย nghĩa là gì?
หลากหลาย (tính từ) nghĩa là khác nhau.
หลากหลาย đọc thế nào?
หลากหลาย đọc là làak-lǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS lak-lai; 2 âm tiết: làak (thanh thấp), lǎai (thanh lên).