หลาน
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lǎanRTGS lan
/laːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺลานlǎanthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: คน
หลาน nghĩa là cháu.
Nghĩa của หลาน
Danh từ
- Cháu.
Từ ghép có หลาน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandchild.; nephew or niece.; grandnephew or grandniece.
Câu hỏi thường gặp
หลาน nghĩa là gì?
หลาน (danh từ) nghĩa là cháu.
หลาน đọc thế nào?
หลาน đọc là lǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS lan; 1 âm tiết: lǎan (thanh lên).