หลานชาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หลานชาย nghĩa là cháu trai, cháu nội.
Nghĩa của หลานชาย
Danh từ
- Cháu trai, cháu nội, cháu ngoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandson.; nephew.
Câu hỏi thường gặp
หลานชาย nghĩa là gì?
หลานชาย (danh từ) nghĩa là cháu trai, cháu nội.
หลานชาย đọc thế nào?
หลานชาย đọc là lǎan-chaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS lan-chai; 2 âm tiết: lǎan (thanh lên), chaai (thanh trung).