หมูออมสิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมูออมสิน nghĩa là ống heo, heo đất.
Nghĩa của หมูออมสิน
Danh từ
- Ống heo, heo đất, lợn đất, lợn bỏ ống.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หมูออมสิน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piggy bank (container)
Câu hỏi thường gặp
หมูออมสิน nghĩa là gì?
หมูออมสิน (danh từ) nghĩa là ống heo, heo đất.
หมูออมสิน đọc thế nào?
หมูออมสิน đọc là mǔu-ɔɔm-sǐn (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-om-sin; 3 âm tiết: mǔu (thanh lên), ɔɔm (thanh trung), sǐn (thanh lên).