หมีหมา
mǐi-mǎaRTGS mi-ma
/miː˩˩˦.maː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺมีmǐithanh lênphụ âm caoหฺมาmǎathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
หมีหมา nghĩa là gấu chó.
Nghĩa của หมีหมา
Danh từ
- Gấu chó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หมีหมา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sun bear.
Câu hỏi thường gặp
หมีหมา nghĩa là gì?
หมีหมา (danh từ) nghĩa là gấu chó.
หมีหมา đọc thế nào?
หมีหมา đọc là mǐi-mǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi-ma; 2 âm tiết: mǐi (thanh lên), mǎa (thanh lên).