หนาม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nǎamRTGS nam
/naːm˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺนามnǎamthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หนาม nghĩa là gai.
Nghĩa của หนาม
Danh từ
- Gai.
Từ ghép có หนาม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thorn, spine, prickle, or any other similar structure.
- Danh từ any of various shells of the family Muricidae.
Câu hỏi thường gặp
หนาม nghĩa là gì?
หนาม (danh từ) nghĩa là gai.
หนาม đọc thế nào?
หนาม đọc là nǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam; 1 âm tiết: nǎam (thanh lên).