TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สุขสันต์วันคริสต์มาส

sùk-sǎn wan krís-mâasRTGS suk-san wan khris-mas /suk̚˨˩.san˩˩˦.wan˧.kʰris˦˥.maːs˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สุกsùkthanh thấpphụ âm caoสันsǎnthanh lênphụ âm caoวันwanthanh trungphụ âm thấpคฺริสkrísthanh caophụ âm thấpมาสmâasthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สุขสันต์วันคริสต์มาส nghĩa là chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en.

Nghĩa của สุขสันต์วันคริสต์มาส

Thán từ

  1. Chúc mừng Giáng sinh, chúc mừng Nô-en, mừng Chúa Giáng sinh.

Câu ví dụ với สุขสันต์วันคริสต์มาส

  • สุขสันต์วันคริสต์มาส! Chúc mừng giáng sinh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ Merry Christmas.

Câu hỏi thường gặp

สุขสันต์วันคริสต์มาส nghĩa là gì?

สุขสันต์วันคริสต์มาส (thán từ) nghĩa là chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en.

สุขสันต์วันคริสต์มาส đọc thế nào?

สุขสันต์วันคริสต์มาส đọc là sùk-sǎn wan krís-mâas (phiên âm có dấu thanh), RTGS suk-san wan khris-mas; 5 âm tiết: sùk (thanh thấp), sǎn (thanh lên), wan (thanh trung), krís (thanh cao), mâas (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.