สำเร็จ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สำเร็จ nghĩa là thành công, hoàn thành.
Nghĩa của สำเร็จ
Động từ
- Thành công, hoàn thành. (biên soạn)
Từ ghép có สำเร็จ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to succeed or be successful (in doing something); to attain; to achieve; to consummate; to fulfill
- Phó từ successfully
- Tính từ done or prepared already or in advance; ready-made; off-the-peg
Câu hỏi thường gặp
สำเร็จ nghĩa là gì?
สำเร็จ (động từ) nghĩa là thành công, hoàn thành.
สำเร็จ đọc thế nào?
สำเร็จ đọc là sǎm-rèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS sam-ret; 2 âm tiết: sǎm (thanh lên), rèt (thanh thấp).