สารก่อภูมิต้านทาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารก่อภูมิต้านทาน nghĩa là kháng nguyên.
Nghĩa của สารก่อภูมิต้านทาน
Danh từ
- Kháng nguyên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สารก่อภูมิต้านทาน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antigen.
Câu hỏi thường gặp
สารก่อภูมิต้านทาน nghĩa là gì?
สารก่อภูมิต้านทาน (danh từ) nghĩa là kháng nguyên.
สารก่อภูมิต้านทาน đọc thế nào?
สารก่อภูมิต้านทาน đọc là sǎan-gɔ̀ɔ-puum-dtâan-taan (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ko-phum-tan-than; 5 âm tiết: sǎan (thanh lên), gɔ̀ɔ (thanh thấp), puum (thanh trung), dtâan (thanh xuống), taan (thanh trung).