สันตะปาปา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สันตะปาปา nghĩa là giáo hoàng.
Nghĩa của สันตะปาปา
Danh từ
trang trọng- Giáo hoàng, giáo hoàng ở La Mã.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สันตะปาปา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (พระ~, สมเด็จพระ~) pope: the bishop of Rome as head of the Roman Catholic Church.
Câu hỏi thường gặp
สันตะปาปา nghĩa là gì?
สันตะปาปา (danh từ) nghĩa là giáo hoàng.
สันตะปาปา đọc thế nào?
สันตะปาปา đọc là sǎn-dtà-bpaa-bpaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ta-pa-pa; 4 âm tiết: sǎn (thanh lên), dtà (thanh thấp), bpaa (thanh trung), bpaa (thanh trung).