สัตวแพทย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัตวแพทย์ nghĩa là thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
Nghĩa của สัตวแพทย์
Danh từ
- Thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ veterinarian.
Câu hỏi thường gặp
สัตวแพทย์ nghĩa là gì?
สัตวแพทย์ (danh từ) nghĩa là thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
สัตวแพทย์ đọc thế nào?
สัตวแพทย์ đọc là sàt-dtà-wá-pɛ̂ɛt (phiên âm có dấu thanh), RTGS sat-ta-wa-phaet; 4 âm tiết: sàt (thanh thấp), dtà (thanh thấp), wá (thanh cao), pɛ̂ɛt (thanh xuống).