สัจพจน์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัจพจน์ nghĩa là chân lý, sự thật.
Nghĩa của สัจพจน์
Danh từ
- Chân lý, sự thật, chân lí, tiên đề.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สัจพจน์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axiom; axiom; postulate
Câu hỏi thường gặp
สัจพจน์ nghĩa là gì?
สัจพจน์ (danh từ) nghĩa là chân lý, sự thật.
สัจพจน์ đọc thế nào?
สัจพจน์ đọc là sàt-jà-pót (phiên âm có dấu thanh), RTGS sat-cha-phot; 3 âm tiết: sàt (thanh thấp), jà (thanh thấp), pót (thanh cao).