สหัสวรรษ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สหัสวรรษ nghĩa là thiên niên kỷ.
Nghĩa của สหัสวรรษ
Danh từ
trang trọng- Thiên niên kỷ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millennium
Câu hỏi thường gặp
สหัสวรรษ nghĩa là gì?
สหัสวรรษ (danh từ) nghĩa là thiên niên kỷ.
สหัสวรรษ đọc thế nào?
สหัสวรรษ đọc là sà-hàt-sà-wát (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-hat-sa-wat; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), hàt (thanh thấp), sà (thanh thấp), wát (thanh cao).