TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สมัชชาใหญ่แห่งสหประชาชาติ

tên riêng
sà-mát-chaa-yài-hɛ̀ɛng-sà-hà-bprà-chaa-châatRTGS sa-mat-cha-yai-haeng-sa-ha-pra-cha-chat /sa˨˩.mat̚˦˥.t͡ɕʰaː˧.jaj˨˩.hɛːŋ˨˩.sa˨˩.ha˨˩.pra˨˩.t͡ɕʰaː˧.t͡ɕʰaːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoมัดmátthanh caophụ âm thấpชาchaathanh trungphụ âm thấpไหฺย่yàithanh thấpphụ âm caoแห่งhɛ̀ɛngthanh thấpphụ âm caoสะsàthanh thấpphụ âm caoหะhàthanh thấpphụ âm caoปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungชาchaathanh trungphụ âm thấpชาดchâatthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สมัชชาใหญ่แห่งสหประชาชาติ nghĩa là Đại Hội đồng Liên Hợp Quốc.

Nghĩa của สมัชชาใหญ่แห่งสหประชาชาติ

Danh từ riêng

  1. Đại Hội đồng Liên Hợp Quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng United Nations General Assembly.

Câu hỏi thường gặp

สมัชชาใหญ่แห่งสหประชาชาติ nghĩa là gì?

สมัชชาใหญ่แห่งสหประชาชาติ (danh từ riêng) nghĩa là Đại Hội đồng Liên Hợp Quốc.

สมัชชาใหญ่แห่งสหประชาชาติ đọc thế nào?

สมัชชาใหญ่แห่งสหประชาชาติ đọc là sà-mát-chaa-yài-hɛ̀ɛng-sà-hà-bprà-chaa-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-mat-cha-yai-haeng-sa-ha-pra-cha-chat; 10 âm tiết: sà (thanh thấp), mát (thanh cao), chaa (thanh trung), yài (thanh thấp), hɛ̀ɛng (thanh thấp), sà (thanh thấp), hà (thanh thấp), bprà (thanh thấp), chaa (thanh trung), châat (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.