ยูเอ็น
tên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuu-enRTGS yu-en
/juː˧.ʔen˧/ giọng máy của trình duyệt
ยูyuuthanh trungphụ âm thấpเอ็นenthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยูเอ็น nghĩa là lhq.
Nghĩa của ยูเอ็น
Danh từ riêng
khẩu ngữ- LHQ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ยูเอ็น
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng UN: United Nations.
Câu hỏi thường gặp
ยูเอ็น nghĩa là gì?
ยูเอ็น (danh từ riêng) nghĩa là lhq.
ยูเอ็น đọc thế nào?
ยูเอ็น đọc là yuu-en (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu-en; 2 âm tiết: yuu (thanh trung), en (thanh trung).