สมัคร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สมัคร nghĩa là đăng ký, nộp đơn.
Nghĩa của สมัคร
Động từ
- Đăng ký, nộp đơn; tình nguyện. (biên soạn)
Từ ghép có สมัคร
Câu ví dụ với สมัคร
- กรุณากรอกแบบฟอร์มใบสมัครนี้ Xin điền vào đơn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722745
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to want, to wish, to desire; to act at will, to be voluntary, to volunteer; to be harmonious, in accord, in unison, or united; to subscribe (to); to sign up (for); to request membership (from); to apply (for)
Câu hỏi thường gặp
สมัคร nghĩa là gì?
สมัคร (động từ) nghĩa là đăng ký, nộp đơn.
สมัคร đọc thế nào?
สมัคร đọc là sà-màk (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-mak; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), màk (thanh thấp).