TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สมัคร

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sà-màkRTGS sa-mak /sa˨˩.mak̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoหฺมักmàkthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสมัคร (thêm การ/ความ phía trước)

สมัคร nghĩa là đăng ký, nộp đơn.

Nghĩa của สมัคร

Động từ

  1. Đăng ký, nộp đơn; tình nguyện. (biên soạn)

Từ ghép có สมัคร

Câu ví dụ với สมัคร

  • กรุณากรอกแบบฟอร์มใบสมัครนี้ Xin điền vào đơn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722745

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to want, to wish, to desire; to act at will, to be voluntary, to volunteer; to be harmonious, in accord, in unison, or united; to subscribe (to); to sign up (for); to request membership (from); to apply (for)

Câu hỏi thường gặp

สมัคร nghĩa là gì?

สมัคร (động từ) nghĩa là đăng ký, nộp đơn.

สมัคร đọc thế nào?

สมัคร đọc là sà-màk (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-mak; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), màk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.