สกรีนช็อต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สกรีนช็อต nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Nghĩa của สกรีนช็อต
Danh từ
- Ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สกรีนช็อต
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ screenshot
Câu hỏi thường gặp
สกรีนช็อต nghĩa là gì?
สกรีนช็อต (danh từ) nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
สกรีนช็อต đọc thế nào?
สกรีนช็อต đọc là sà-griin-chɔ̀t (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-krin-chot; 3 âm tiết: sà (thanh thấp), griin (thanh trung), chɔ̀t (thanh thấp).