ศาลสูงสุด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ศาลสูงสุด nghĩa là tòa án tối cao.
Nghĩa của ศาลสูงสุด
Danh từ
- Tòa án tối cao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supreme court; court of last resort
Câu hỏi thường gặp
ศาลสูงสุด nghĩa là gì?
ศาลสูงสุด (danh từ) nghĩa là tòa án tối cao.
ศาลสูงสุด đọc thế nào?
ศาลสูงสุด đọc là sǎan-sǔung-sùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-sung-sut; 3 âm tiết: sǎan (thanh lên), sǔung (thanh lên), sùt (thanh thấp).