ลูกไม้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลูกไม้ nghĩa là đăng ten, mẹo.
Nghĩa của ลูกไม้
Danh từ
- Đăng ten.
- Mẹo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลูกไม้
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit: product of a tree or other plant.; lace: ornamental fabric made of threads.; specially modified or adapted pattern, way, style, or stance (of fighting).; trick; stratagem; artifice; wile; device; scheme; plan; ruse.
Câu hỏi thường gặp
ลูกไม้ nghĩa là gì?
ลูกไม้ (danh từ) nghĩa là đăng ten, mẹo.
ลูกไม้ đọc thế nào?
ลูกไม้ đọc là lûuk-máai (phiên âm có dấu thanh), RTGS luk-mai; 2 âm tiết: lûuk (thanh xuống), máai (thanh cao).