ลิ่วล้อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลิ่วล้อ nghĩa là kẻ nô lệ.
Nghĩa của ลิ่วล้อ
Danh từ
khẩu ngữ, miệt thị- Kẻ nô lệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ minion, henchman; follower, supporter, sidekick; servant, attendant; subordinate, inferior.
Câu hỏi thường gặp
ลิ่วล้อ nghĩa là gì?
ลิ่วล้อ (danh từ) nghĩa là kẻ nô lệ.
ลิ่วล้อ đọc thế nào?
ลิ่วล้อ đọc là lîu-lɔ́ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS lio-lo; 2 âm tiết: lîu (thanh xuống), lɔ́ɔ (thanh cao).