ละครร้อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ละครร้อง nghĩa là ca kịch, nhạc kịch.
Nghĩa của ละครร้อง
Danh từ
- Ca kịch, nhạc kịch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ละครร้อง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opera.
Câu hỏi thường gặp
ละครร้อง nghĩa là gì?
ละครร้อง (danh từ) nghĩa là ca kịch, nhạc kịch.
ละครร้อง đọc thế nào?
ละครร้อง đọc là lá-kɔɔn-rɔ́ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-khon-rong; 3 âm tiết: lá (thanh cao), kɔɔn (thanh trung), rɔ́ɔng (thanh cao).