ลอตเตอรี่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลอตเตอรี่ nghĩa là xổ số.
Nghĩa của ลอตเตอรี่
Danh từ
- Xổ số.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลอตเตอรี่
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lottery
Câu hỏi thường gặp
ลอตเตอรี่ nghĩa là gì?
ลอตเตอรี่ (danh từ) nghĩa là xổ số.
ลอตเตอรี่ đọc thế nào?
ลอตเตอรี่ đọc là lɔ́t-dtəə-rîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS lot-toe-ri; 3 âm tiết: lɔ́t (thanh cao), dtəə (thanh trung), rîi (thanh xuống).