ยุคกลาง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยุคกลาง nghĩa là trung cổ, trung đại.
Nghĩa của ยุคกลาง
Danh từ
- Trung cổ, trung đại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ยุคกลาง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Middle Ages
Câu hỏi thường gặp
ยุคกลาง nghĩa là gì?
ยุคกลาง (danh từ) nghĩa là trung cổ, trung đại.
ยุคกลาง đọc thế nào?
ยุคกลาง đọc là yúk-glaang (phiên âm có dấu thanh), RTGS yuk-klang; 2 âm tiết: yúk (thanh cao), glaang (thanh trung).