TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ยัน

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yan /jan˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ยันyanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การยัน (thêm การ/ความ phía trước)

ยัน nghĩa là chống, đẩy.

Nghĩa của ยัน

Động từ

  1. Chống, đẩy; khẳng định. (biên soạn)

Giới từ

  1. Đến, tới (khẩu ngữ: ยันเช้า tới sáng). (biên soạn)

Từ ghép có ยัน

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push, shove, or press (up, against, away, etc).; to shove or strike with or as if with the sole of a foot.; to prop up; to back up; to support.; to confirm; to affirm; to insist.; to prove; to verify; to check.; to face; to confront; to stand (against).
  • Giới từ to; up to; until; to the point of.; against; in opposition to.
  • Tính từ intoxicating; causing intoxication.
  • Động từ to be intoxicated (by a betel nut).

Câu hỏi thường gặp

ยัน nghĩa là gì?

ยัน (động từ, giới từ) nghĩa là chống, đẩy.

ยัน đọc thế nào?

ยัน đọc là yan (phiên âm có dấu thanh), RTGS yan; 1 âm tiết: yan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.