TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นอร์ทมาซิโดเนีย

tên riêng
nɔ́ɔt-maa-sí-doo-niiaRTGS not-ma-si-do-nia /nɔːt̚˦˥.maː˧.si˦˥.doː˧.nia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
น้อทnɔ́ɔtthanh caophụ âm thấpมาmaathanh trungphụ âm thấpซิsíthanh caophụ âm thấpโดdoothanh trungphụ âm trungเนียniiathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นอร์ทมาซิโดเนีย nghĩa là bắc ma-xê-đô-ni-a.

Nghĩa của นอร์ทมาซิโดเนีย

Danh từ riêng

  1. Bắc Ma-xê-đô-ni-a.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นอร์ทมาซิโดเนีย

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng North Macedonia (a country on the Balkan Peninsula in Southeastern Europe)

Câu hỏi thường gặp

นอร์ทมาซิโดเนีย nghĩa là gì?

นอร์ทมาซิโดเนีย (danh từ riêng) nghĩa là bắc ma-xê-đô-ni-a.

นอร์ทมาซิโดเนีย đọc thế nào?

นอร์ทมาซิโดเนีย đọc là nɔ́ɔt-maa-sí-doo-niia (phiên âm có dấu thanh), RTGS not-ma-si-do-nia; 5 âm tiết: nɔ́ɔt (thanh cao), maa (thanh trung), sí (thanh cao), doo (thanh trung), niia (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.