TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ภายใน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
paai-naiRTGS phai-nai /pʰaːj˧.naj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พายpaaithanh trungphụ âm thấpไนnaithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ภายใน nghĩa là trong, trong vòng.

Nghĩa của ภายใน

Giới từ

trang trọng
  1. Trong, trong vòng, bên trong (ภายในสามวัน: trong vòng ba ngày). (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ภายใน

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ภายใน

  • กรุงโรมไม่ได้สร้างเสร็จภายในวันเดียว Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ within; inside
  • Tính từ interior; internal; domestic

Câu hỏi thường gặp

ภายใน nghĩa là gì?

ภายใน (giới từ) nghĩa là trong, trong vòng.

ภายใน đọc thế nào?

ภายใน đọc là paai-nai (phiên âm có dấu thanh), RTGS phai-nai; 2 âm tiết: paai (thanh trung), nai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.