พุทธศก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พุทธศก nghĩa là phật lịch.
Nghĩa của พุทธศก
Danh từ riêng
cũ- Phật lịch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พุทธศก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Buddhist Era.
Câu hỏi thường gặp
พุทธศก nghĩa là gì?
พุทธศก (danh từ riêng) nghĩa là phật lịch.
พุทธศก đọc thế nào?
พุทธศก đọc là pút-tá-sòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS phut-tha-sok; 3 âm tiết: pút (thanh cao), tá (thanh cao), sòk (thanh thấp).