พุง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pungRTGS phung
/pʰuŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
พุงpungthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พุง nghĩa là bụng.
Nghĩa của พุง
Danh từ
- Bụng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พุง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ belly
Câu hỏi thường gặp
พุง nghĩa là gì?
พุง (danh từ) nghĩa là bụng.
พุง đọc thế nào?
พุง đọc là pung (phiên âm có dấu thanh), RTGS phung; 1 âm tiết: pung (thanh trung).