พาสปอร์ต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พาสปอร์ต nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.
Nghĩa của พาสปอร์ต
Danh từ
thân mật- thân mật Hộ chiếu.
- Giấy thông hành.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พาสปอร์ต
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ passport
Câu hỏi thường gặp
พาสปอร์ต nghĩa là gì?
พาสปอร์ต (danh từ) nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.
พาสปอร์ต đọc thế nào?
พาสปอร์ต đọc là páat-sà-bpɔ̀ɔt (phiên âm có dấu thanh), RTGS phat-sa-pot; 3 âm tiết: páat (thanh cao), sà (thanh thấp), bpɔ̀ɔt (thanh thấp).