พบกัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พบกัน nghĩa là gặp.
Nghĩa của พบกัน
Động từ
- Gặp.
Câu ví dụ với พบกัน
- พบกันใหม่ Hẹn gặp lại bạn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3752009
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to meet each other
Câu hỏi thường gặp
พบกัน nghĩa là gì?
พบกัน (động từ) nghĩa là gặp.
พบกัน đọc thế nào?
พบกัน đọc là póp-gan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phop-kan; 2 âm tiết: póp (thanh cao), gan (thanh trung).