ฝี
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fǐiRTGS fi
/fiː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ฝีfǐithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฝี nghĩa là nhọt.
Nghĩa của ฝี
Danh từ
- Nhọt.
Từ ghép có ฝี
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boil (inflamed pus-filled sore on skin); pustule; abscess; furuncle; pock
- Tiền tố a prefix denoting some action
Câu hỏi thường gặp
ฝี nghĩa là gì?
ฝี (danh từ) nghĩa là nhọt.
ฝี đọc thế nào?
ฝี đọc là fǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS fi; 1 âm tiết: fǐi (thanh lên).