ผ่า
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pàaRTGS pha
/pʰaː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ผ่าpàathanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การผ่า (thêm การ/ความ phía trước)
ผ่า nghĩa là bổ, chẻ.
Nghĩa của ผ่า
Động từ
- Bổ, chẻ, mổ. (biên soạn)
Từ ghép có ผ่า
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to split or divide, especially with a knife or axe
Câu hỏi thường gặp
ผ่า nghĩa là gì?
ผ่า (động từ) nghĩa là bổ, chẻ.
ผ่า đọc thế nào?
ผ่า đọc là pàa (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha; 1 âm tiết: pàa (thanh thấp).