ผลงาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผลงาน nghĩa là thành quả, tác phẩm.
Nghĩa của ผลงาน
Danh từ
- Thành quả, tác phẩm, thành tích. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ success; accomplishment; achievement.
Câu hỏi thường gặp
ผลงาน nghĩa là gì?
ผลงาน (danh từ) nghĩa là thành quả, tác phẩm.
ผลงาน đọc thế nào?
ผลงาน đọc là pǒn-ngaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phon-ngan; 2 âm tiết: pǒn (thanh lên), ngaan (thanh trung).