TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ประจำ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bprà-jamRTGS pra-cham /pra˨˩.t͡ɕam˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungจำjamthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การประจำ (thêm การ/ความ phía trước)

ประจำ nghĩa là thường xuyên, thường lệ.

Nghĩa của ประจำ

Tính từ

  1. Thường xuyên, thường lệ; cố định, thường trực (ประจำวัน: hằng ngày). (biên soạn)

Động từ

  1. Đóng (quân), trực, làm việc cố định ở. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ประจำ

Đồng nghĩa

Từ ghép có ประจำ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ constant; frequent; habitual; customary; normal; fixed; permanent; particular, specific; intended (for), specified (for)
  • Động từ to affix; to attach; to fix; to assign; to position; to station; to remain, to stay; to cause to remain or stay
  • Danh từ deposit: thing given as security or in part payment

Câu hỏi thường gặp

ประจำ nghĩa là gì?

ประจำ (tính từ, động từ) nghĩa là thường xuyên, thường lệ.

ประจำ đọc thế nào?

ประจำ đọc là bprà-jam (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-cham; 2 âm tiết: bprà (thanh thấp), jam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.