บุ้ง
bûngRTGS bung
/buŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
บุ้งbûngthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว, เล่ม, อัน
บุ้ง nghĩa là sâu, sâu róm.
Nghĩa của บุ้ง
Danh từ
- Sâu, sâu róm, sâu bướm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với บุ้ง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caterpillar: larva of a butterfly or moth.
- Danh từ water morning glory: the plant Ipomoea aquatica of the family Convolvulaceae.
- Danh từ rasp.
Câu hỏi thường gặp
บุ้ง nghĩa là gì?
บุ้ง (danh từ) nghĩa là sâu, sâu róm.
บุ้ง đọc thế nào?
บุ้ง đọc là bûng (phiên âm có dấu thanh), RTGS bung; 1 âm tiết: bûng (thanh xuống).