บาด
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bàatRTGS bat
/baːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
บาดbàatthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การบาด (thêm การ/ความ phía trước)
บาด nghĩa là xúc phạm.
Nghĩa của บาด
Động từ
- Xúc phạm.
Từ ghép có บาด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cut; wound
- Động từ to cut; to wound; to offend; to hurt; to injure
Câu hỏi thường gặp
บาด nghĩa là gì?
บาด (động từ) nghĩa là xúc phạm.
บาด đọc thế nào?
บาด đọc là bàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS bat; 1 âm tiết: bàat (thanh thấp).