บอมบ์
bɔmRTGS bom
/bɔm˧/ giọng máy của trình duyệt
บ็อมbɔmthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บอมบ์ nghĩa là bom.
Nghĩa của บอมบ์
Danh từ
khẩu ngữ- Bom.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với บอมบ์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bomb; feces pile
- Động từ to bomb
Câu hỏi thường gặp
บอมบ์ nghĩa là gì?
บอมบ์ (danh từ) nghĩa là bom.
บอมบ์ đọc thế nào?
บอมบ์ đọc là bɔm (phiên âm có dấu thanh), RTGS bom; 1 âm tiết: bɔm (thanh trung).