ขัณฑสกร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขัณฑสกร nghĩa là đường phèn.
Nghĩa của ขัณฑสกร
Danh từ
- Đường phèn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขัณฑสกร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rock sugar; crystalline sugar.
Câu hỏi thường gặp
ขัณฑสกร nghĩa là gì?
ขัณฑสกร (danh từ) nghĩa là đường phèn.
ขัณฑสกร đọc thế nào?
ขัณฑสกร đọc là kǎn-tót-sà-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khan-thot-sa-kon; 4 âm tiết: kǎn (thanh lên), tót (thanh cao), sà (thanh thấp), gɔɔn (thanh trung).