นิ่ม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nîmRTGS nim
/nim˥˩/ giọng máy của trình duyệt
นิ่มnîmthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความนิ่ม (thêm การ/ความ phía trước)
นิ่ม nghĩa là mềm.
Nghĩa của นิ่ม
Tính từ
- Mềm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นิ่ม
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ soft
Câu hỏi thường gặp
นิ่ม nghĩa là gì?
นิ่ม (tính từ) nghĩa là mềm.
นิ่ม đọc thế nào?
นิ่ม đọc là nîm (phiên âm có dấu thanh), RTGS nim; 1 âm tiết: nîm (thanh xuống).