นาสิก
naa-sìkRTGS na-sik
/naː˧.sik̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
นาnaathanh trungphụ âm thấpสิกsìkthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นาสิก nghĩa là mũi.
Nghĩa của นาสิก
Danh từ
văn chương- Mũi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นาสิก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nose.
- Tính từ nasal.
Câu hỏi thường gặp
นาสิก nghĩa là gì?
นาสิก (danh từ) nghĩa là mũi.
นาสิก đọc thế nào?
นาสิก đọc là naa-sìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-sik; 2 âm tiết: naa (thanh trung), sìk (thanh thấp).