นายกเทศมนตรี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นายกเทศมนตรี nghĩa là thị trưởng.
Nghĩa của นายกเทศมนตรี
Danh từ
- Thị trưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ president of a municipal commission, a body in charge of the government of a municipality.; mayor: chief executive of a local government, especially a municipality.
Câu hỏi thường gặp
นายกเทศมนตรี nghĩa là gì?
นายกเทศมนตรี (danh từ) nghĩa là thị trưởng.
นายกเทศมนตรี đọc thế nào?
นายกเทศมนตรี đọc là naa-yók-têet-sà-mon-dtrii (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-yok-thet-sa-mon-tri; 6 âm tiết: naa (thanh trung), yók (thanh cao), têet (thanh xuống), sà (thanh thấp), mon (thanh trung), dtrii (thanh trung).