TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นายกเทศมนตรี

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
naa-yók-têet-sà-mon-dtriiRTGS na-yok-thet-sa-mon-tri /naː˧.jok̚˦˥.tʰeːt̚˥˩.sa˨˩.mon˧.triː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นาnaathanh trungphụ âm thấpยกyókthanh caophụ âm thấpเทดtêetthanh xuốngphụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoมนmonthanh trungphụ âm thấpตฺรีdtriithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน

นายกเทศมนตรี nghĩa là thị trưởng.

Nghĩa của นายกเทศมนตรี

Danh từ

  1. Thị trưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ president of a municipal commission, a body in charge of the government of a municipality.; mayor: chief executive of a local government, especially a municipality.

Câu hỏi thường gặp

นายกเทศมนตรี nghĩa là gì?

นายกเทศมนตรี (danh từ) nghĩa là thị trưởng.

นายกเทศมนตรี đọc thế nào?

นายกเทศมนตรี đọc là naa-yók-têet-sà-mon-dtrii (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-yok-thet-sa-mon-tri; 6 âm tiết: naa (thanh trung), yók (thanh cao), têet (thanh xuống), sà (thanh thấp), mon (thanh trung), dtrii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.