นักพากย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักพากย์ nghĩa là diễn viên lồng tiếng.
Nghĩa của นักพากย์
Danh từ
- Diễn viên lồng tiếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voice actor
Câu hỏi thường gặp
นักพากย์ nghĩa là gì?
นักพากย์ (danh từ) nghĩa là diễn viên lồng tiếng.
นักพากย์ đọc thế nào?
นักพากย์ đọc là nák-pâak (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-phak; 2 âm tiết: nák (thanh cao), pâak (thanh xuống).