นักคณิตศาสตร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักคณิตศาสตร์ nghĩa là nhà toán học.
Nghĩa của นักคณิตศาสตร์
Danh từ
- Nhà toán học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mathematician.
Câu hỏi thường gặp
นักคณิตศาสตร์ nghĩa là gì?
นักคณิตศาสตร์ (danh từ) nghĩa là nhà toán học.
นักคณิตศาสตร์ đọc thế nào?
นักคณิตศาสตร์ đọc là nák-ká-nít-dtà-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-kha-nit-ta-sat; 5 âm tiết: nák (thanh cao), ká (thanh cao), nít (thanh cao), dtà (thanh thấp), sàat (thanh thấp).