นรีเวชวิทยา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นรีเวชวิทยา nghĩa là phụ khoa, bệnh phụ khoa.
Nghĩa của นรีเวชวิทยา
Danh từ
- Phụ khoa, bệnh phụ khoa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นรีเวชวิทยา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gynecology
Câu hỏi thường gặp
นรีเวชวิทยา nghĩa là gì?
นรีเวชวิทยา (danh từ) nghĩa là phụ khoa, bệnh phụ khoa.
นรีเวชวิทยา đọc thế nào?
นรีเวชวิทยา đọc là ná-rii-wêet-wí-tá-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-ri-wet-wi-tha-ya; 6 âm tiết: ná (thanh cao), rii (thanh trung), wêet (thanh xuống), wí (thanh cao), tá (thanh cao), yaa (thanh trung).