ที
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tiiRTGS thi
/tʰiː˧/ giọng máy của trình duyệt
ทีtiithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ที nghĩa là lần, phen.
Nghĩa của ที
Danh từ
- Lần, phen; lượt (ทีละคน: từng người một). (biên soạn)
Từ ghép có ที
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chance, occasion, opportunity, time; round, turn; advantage; upper hand; gesture, manner, motion, posture; appearance, bearing, demeanor, mien
- Lượng từ Classifier for occasions or times.
- Danh từ The name of the Latin script letter T/t.
Câu hỏi thường gặp
ที nghĩa là gì?
ที (danh từ) nghĩa là lần, phen.
ที đọc thế nào?
ที đọc là tii (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi; 1 âm tiết: tii (thanh trung).